Máy làm khuôn cát tươi Lò nấu gang, thép, đồng, nhôm, inox... Lò nung rèn, lò nung điện Lò tôi cao tần, gia nhiệt cảm ứng.

Sản phẩm


Click vào ảnh để xem kích thước lớn hơn

LÒ TRUNG TẦN LUYỆN THÉP

Đăng ngày: 17/09/2015 - Lượt xem: 1129 Nhóm hàng: Lò luyện thép trung tần Nhãn hiệu:  Mã sản phẩm:  Tình trạng: Còn hàng Giá: Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA LÒ TRUNG TẦN NẤU THÉP: 

THÔNG S K THUT CA LÒ NU THÉP THÔNG DỤNG (NHIĐỘ 1600 oC)
Type
Power
Công sut
Capacity (t)
Dung tích lò
Frequency
Tn s
Input voltage
Điáp vào
Transformer
Trm biếáp
Melting rate
Thi gian nu chy
Use Power
Công sut s dng
Cooling Water
Mước làm mát
Kiểu lò
kW)
 
Hz)
V)
kVA)
(t / h)
(kW.h/t)
(m3/h)
GW-100-1.0
100
0.15
1000
380
125
0.12
820
5
GW-160-1.0
160
0.25
1000
380
200
0.2
800
8
GW-250-1.0
250
0.5
1000
380
315
0.3
800
10
GW-300-1.0
300
0.5
1000
380
350
0.36
780
12
GW-400-1.0
400
0.75
1000
380
500
0.5
760
18
GW-500-0.5
500
1
500
380
630
0.68
720
20
GW-600-0.5
600
1
500
380
700
0.82
710
22
GW-850-0.5
850
1.5
500
380/660
1000
1.2
680/660
25
GW-1000-0.5
1000
2
500
380/660
1250
1.4
660/650
35
GW-1250-0.5
1250
2
500
660
1500
1.8
640
40
GW-1500-0.5
1500
3
500
660
1800
2.1
630
55
GW-1800-0.5
1800
3
500
660
2200
2.5
620
60
GW-2500-0.5
2500
5
500
660
3000
3.6
610
68
THÔNG S K THUT CA LÒ NU THÉP SIÊU TC (NHIĐỘ 1600 oC)
Type
Power
Công sut
Capacity (t)
Dung tích lò
Frequency
Tn s
Input voltage
Điáp vào
Transformer
Trm biếáp
Melting rate
Thi gian nu chy
Use Power
Công sut s dng
Cooling Water
Mước làm mát
Kiểu lò
kW)
 
Hz)
V)
kVA)
(t / h)
(kW.h/t)
(m3/h)
GW-160-1.0
160
0.15
1000
380
200
0.2
780
8
GW-250-1.0
250
0.25
1000
380
315
0.3
740
10
GW-400-1.0
400
0.5
1000
380
500
0.5
720
15
GW-500-0.5
500
0.75
500
380
630
7
680
20
GW-850-0.5
850
1
500
380/660
1000
1.2
660/650
25
GW-1000-0.5
1000
1.5
500
380/660
1250
1.4
650/620
30
GW-1500-0.5
1500
2
500
660
1800
2.1
610
50
GW-2000-0.5
2000
3
500
660
2500
2.8
600
65
GW-3000-0.5
3000
5
500
1100
6相3500
4.5
590
80
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Supply area of whole set: M.F. power cabinet 1; Furnace body (aluminum casing- decelerator or steel casing- hydraulic system) 2; Capacitor team 1;   Water-cooling cable 2;   Technical data 1.1;   Water-cooling cable 2;   Technical data 1.
Phạm vi cung cấp của một bộ: Tủ điều khiển 01 bộ; Thân lò( Vỏ nhôm - nâng hạ bằng hộp giảm tốc hoặc Vỏ thép nâng hạ bằng thủy lực) 02 bộ; Tụ điện 01 bộ; Hệ thống cáp thủy 02 bộ; Tài liệu 01 bộ;
 

 

Sản phẩm liên quan

X
Chat với chúng tôi